Dịch thuật công chứng, Dịch tiếng trung quốc

24/09/2012

Tiếng Anh khoa học trái đất

Chúng tôi xin giới thiêu tới các bạn Visitor một số thuật ngữ tiếng Anh khoa học trái đất. Những thuật ngữ này đã được www.dichsach.vn sưu tập qua hàng ngàn trang tài liệu mà dichsach.vn đã dịch.

Doming : Sự tạo vòm
Surface doming : Sự tạo vòm trên mặt, sự nâng dạng vòm trên mặt
Donga : Lòng sông khô cạn
Dook : Loò nghiêng, mặt nghiêng
Doppelepath : Spat đôi
Dopplerite : Doplerit, atfan xiberi
Dopplerite - sapropel : Bùn thổi doplerit
Dormancy: 1. Trang thái ngủ; trạng thái không hoạt động; 2. Sự tắt
Cold dormancy: Ngủ mùa lạnh
Heat dormancy: Ngủ mùa nóng
Summer dormancy: Ngủ hè,
Winter dormancy: Ngủ đông
Dorsum : Bờ trong, bờ lưng
Dot : Điểm, mốc
Floating dot : Mốc nồi
Graphic dot : Điểm đô thị
Dotting : Sự biểu diễn bằng điểm
Double : 1. Kép; 2. Khúc uốn;
Double -naming : Phép gọi tên kép, danh pháp hai tên
Doublet : 1. Đường kép, đường kẻ đôi,;2 . Hai hệ song tinh trong mỗi hạt; 3. Vật kính kép, vật kính hai thị kính
Doubling : Sự nhân đôi, sự gấp đôi, sự chập đôi
Downgrade: 1. Lò hạ, lò thả; 2. Độ dốc, mặt nghiêng
Downhill : Dốc, sự xuống dốc
Downhole : Lỗ khoan xuống
Downpour: Mưa như trút nước, mưa rất to
Downpunching : Sự lún xuống, sự khoan xuống
Downriver: Hạ lưu
Downs: Cồn đụn
Downsand: Cồn cát, đụn cát
Downside; Cánh hạ, cánh trụt